Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bình, bàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bình, bàng:

泙 bình, bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: bình,bàng

bình, bàng [bình, bàng]

U+6CD9, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, peng3;
Việt bính: paang1 ping4;

bình, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 泙

(Tượng thanh) Tiếng nước kêu.

(Động)
(Sóng nước) vỗ đập, xung kích.


bềnh, như "lềnh bềnh; bồng bềnh" (vhn)
bừng, như "bừng bừng nổi giận" (btcn)
phanh (btcn)
phềnh, như "nổi phềnh" (btcn)
phình, như "phình ra" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bình, như "bồng bình (trôi nổi)" (gdhn)

Nghĩa của 泙 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 8
Hán Việt:
tiếng nước; tiếng sóng。水声。

Chữ gần giống với 泙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泙 Tự hình chữ 泙 Tự hình chữ 泙 Tự hình chữ 泙

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàng

bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bẽ bàng
bàng:bàng quang
bàng:cây bàng
bàng:bàng bái (chảy cuồn cuộn)
bàng:bàng bạc
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:ngưu bàng (dược thảo)
bàng:bàng giải (tên mấy loại cua)
bàng:họ Bàng
bàng: 
bàng: 
bàng: 
bàng: 
bình, bàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bình, bàng Tìm thêm nội dung cho: bình, bàng